Lịch xả nước ngày 03/02/2018
9:47' 6/2/2018

BÁO CÁO TIẾN ĐỘ LẤY NƯỚC LÀM ĐẤT, GIEO CẤY VỤ CHIÊM XUÂN 2017-2018 ĐẾN NGÀY 03/02/2018

STT

Huyện, thành, thị

Kế hoạch gieo cấy lúa Chiêm Xuân (ha)

DT đất đã cày (ha)

DT đất đã bừa (ha)

DT đã lấy đủ nước (đến ngày 03/02)
(ha)

Tỷ lệ DT đã lấy đủ nước đến ngày 03/02 (%)

DT lúa đã cấy (ha)

Diện tích khó khăn về nước (ha)

Ghi chú

Tổng DT
bị hạn
(ha)

DT hạn có thể khắc phục được (ha)

DT hạn chuyển màu
(ha)

DT hạn khó khắc phục
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Thành phố Việt Trì

 1,370

1,200

1,233

1,233

90.0%

597

 

 

 

 

 

2

Thị xã Phú Thọ

 1,010

994

994

994

98.4%

354

 

 

 

 

 

3

Huyện Đoan Hùng

 3,500

3,402

3,400

3,400

97.1%

968

 

 

 

 

 

4

Huyện Hạ Hoà

 4,060

4,000

4,000

4,000

98.5%

1,669

 

 

 

 

 

5

Huyện Thanh Ba

 3,300

3,300

3,232

3,295

99.8%

1,600

 

 

 

 

 

6

Huyện Phù Ninh

 2,500

2,487

2,487

2,487

99.5%

1,600

 

 

 

 

 

7

Huyện Yên Lập

 2,700

2,510

2,510

2,550

94.4%

1,865

 

 

 

 

 

8

Huyện Cẩm Khê

 4,240.0

4,045

4,028

4,028

95.0%

450

 

 

 

 

 

9

Huyện Tam Nông

 2,650

2,550

2,477

2,477

93.5%

793

 

 

 

 

 

10

Huyện Lâm Thao

 3,300

3,028

2,896

2,896

87.8%

1,957

 

 

 

 

 

11

Huyện Thanh Sơn

 3,300

3,300

3,105

3,105

94.1%

347

 

 

 

 

 

12

Huyện Thanh Thủy

 2,470

2,470

2,470

2,205

89.3%

1,925

 

 

 

 

 

13

Huyện Tân Sơn

 2,100.0

2,088

1,645

2,065

98.3%

5

 

 

 

 

 

Tổng

 36,500

 35,373

34,477

34,735

95.2%

14,130