1. Thủ tục: Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy phân bón
15:52' 10/5/2012



1. Thủ tục: Tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy phân bón

a. Trình tự thực hiện:

- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Phòng Trồng trọt, Sở Nông nghiệp và PTNT. Phòng Trồng trọt kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện theo quy định.

- Đến hẹn tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Phòng Trồng trọt, Sở Nông nghiệp và PTNT.

b. Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Trồng trọt, Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ.

- Địa chỉ:

- Số điện thoại:

c. Thành phần, số lượng hồ sơ:

+ Thành phần:

a) Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy :

- Bản công bố hợp quy theo mẫu quy định tại Phụ lục số 2 của Thông tư 36 /2010/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT;

- Bản sao chứng chỉ chứng nhận sự phù hợp của sản phẩm, hàng hoá với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp;

- Bản mô tả chung về sản phẩm, hàng hoá (đặc điểm, tính năng, công dụng....).

b) Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh:

- Bản công bố hợp quy theo mẫu quy định tại Phụ lục số 2 của Thông tư 36 /2010/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT;

- Bản mô tả chung về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường (đặc điểm, tính năng, công dụng, ….);

- Kết quả thử nghiệm, hiệu chuẩn tại phòng thử nghiệm được công nhận;

- Quy trình sản xuất và kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng và áp dụng theo mẫu quy định tại Phụ lục 11 của Thông tư số 83/2009/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc bản sao chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001 trong trường hợp tổ chức, cá nhân công bố hợp quy có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001;

- Kế hoạch giám sát định kỳ;

- Báo cáo đánh giá hợp quy gồm các nội dung: Đối tượng được chứng nhận hợp quy; (Số hiệu, tên) tài liệu kỹ thuật sử dụng làm căn cứ để chứng nhận hợp quy; Tên và địa chỉ của tổ chức thực hiện đánh giá hợp quy; Phương thức đánh giá hợp quy được sử dụng; Mô tả quá trình đánh giá hợp quy (lấy mẫu, đánh giá, thời gian đánh giá,…) và các lý giải cần thiết (ví dụ: lý do lựa chọn phương pháp/phương thức lấy mẫu/đánh giá); Kết quả đánh giá (bao gồm cả độ lệch và mức chấp nhận); Thông tin bổ sung khác.

          + Số lượng: 01 bộ

d. Thời hạn giải quyết:

Trong vòng 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

­đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và PTNT.

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo.    

h. Lệ phí (nếu có):              Không.

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Bản công bố hợp quy theo mẫu quy định - Phụ lục số 2, Thông tư 36/2010/TT-BNNPTNT

- Kế hoạch kiểm soát chất lượng - Phụ lục số 11, Thông tư số 83/2009/TT-BNNPTNT

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

          - Đảm bảo các chỉ tiêu định lượng bắt buộc quy định tại phụ lục số 3B của Thông tư 36/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT.

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

          - Thông tư số 83/2009/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Hướng dẫn về hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

          - Thông tư số 36/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Về việc ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón.