Chiều dài xe ô tô altis

      15

Xe Toyota Corolla Altis đang dần lấy lại vị thế của mình với 5 phiên bản ở thời điểm hiện tại. 5 phiên bản này với mức giá tương đối mềm cùng với việc được rứa đổi về thiết kế cũng như nâng cấp về thiết bị tiện nghi. Altis đang trở đề nghị cuốn hút, hấp dẫn hơn với người tiêu dùng Việt.

*
Toyota Corolla Altis 2021

Với 5 phiên bản của bản thân, Altis có thể đáp ứng được mọi yêu thương cầu của người tiêu dùng khi chọn tải 1 chiếc sedan C.


Bạn đang xem: Chiều dài xe ô tô altis


Xem thêm: Story Vol - 2013 Honda Super Cub 50


Xem thêm: Tay Đua Nữ Nhanh Nhất Thế Giới Tử Nạn Khi Cố Chinh Phục Tốc Độ


Khách sản phẩm tất cả thể cài đặt xe để chạy dịch vụ, sở hữu xe để phục vụ cho mục đích cá nhân, gia đình, sở hữu xe pháo cho công ty, cơ quan lại bên nước,…

Corolla Altis đang cạnh tranh quyết liệt với xe Mazdomain authority 3, mẫuxe pháo Kia Cerato lớn và cả Civic, Focus… Tuy vẫn chưa thể “đòi” lại vị trí số 1 phân khúc thị trường từ Mazdomain authority 3 nhưng doanh số mà lại Altis đang tất cả được đã mang lại thấy sự khởi sắc rõ ràng của loại xe này.

Dưới đây là thông số kỹ thuật, giá bán của 5 phiên bản Altis để Quý khách hàng tđắm đuối khảo.

Thông số kỹ thuật xe cộ Toyota Corolla Altis 2021

Thông số kỹ thuật

Altis 1.8E MT

Altis 1.8E CVT

Altis 1.8G CVT

Altis 2.0V Luxury

Altis 2.0V Sport

Chiều nhiều năm cơ sở (mm)

2700

Dài x rộng x cao (mm)

4620 x 1775 x 1460

Khoảng sáng gầm (mm)

130

Đèn chiếu gần/xa

Halogen phản xạ đa chiều

LED dạng nhẵn chiếu

Dải LED chạy ban ngày

Không

Điều khiển đèn tự động

Không

Hệ thống cân bằng góc chiếu

Không

Đèn sương mù

Không

Gương chiếu hậu

Đèn báo rẽ, chỉnh điện

Đèn báo rẽ, chỉnh điện, gập điện

Mâm xe cộ (inch)

15

16

Cụm đèn sau

LED

Đèn báo pkhô hanh trên cao

LED

Gạt mưa

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Tự động

Ghế xe

Nỉ

Da

Ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh điện 10 hướng

Ghế khách trước

Chỉnh tay 4 hướng

Hàng ghế 2

Gập 60:40

Tựa tay sản phẩm ghế sau

Có + ktốt đựng ly

Tay lái

3 chấu, bọc da

Nút ít bấm điều chỉnh âm thanh

Lẫy chuyển số

Không

Điều chỉnh tay lái

Chỉnh tay 4 hướng

Trợ lực lái

Điện

Cụm đồng hồ

Optitron

Đèn báo Eco

Không

Báo vị trí cần số

Không

Màn hình đa thông tin

Hệ thống điều hòa

Chỉnh tay

Tự động

Hệ thống âm thanh

Đầu CD

Đầu DVD

Cổng kết nối

USB, AUX, bluetooth

Kết nối wifi

Không

Kết nối điện thoại điện thoại thông minh

Không

Cổng HDMI

Không

Số loa

4

6

Điều khiển bằng nút ít bấm

Không

Cửa sổ chỉnh điện

Tự động lên xuống

Khóa cửa từ xa

Động cơ

2ZR-FE

3ZR-FE

Dung tích xy lanh (cc)

1798

1987

Số xy lanh

4

Loại nhiên liệu

Xăng

Công suất tối đa

138 mã lực tại 6400 vòng/phút

143 mã lực tại 6200 vòng/phút

Mô men xoắn

173Nm tại 4000 vòng/phút

187Nm tại 3600 vòng/phút

Tiêu chuẩn khí thải

Euro4

Hệ dẫn động

Cầu trước

Hộp số

Số sàn 6 cấp

Số tự động vô cấp

Phanh trước/sau

Đĩa/tang trống

Đĩa/đĩa

ABS, EBD, BA

Ổn định thân xe VSC

Kiểm rà lực kéo TRC

Camera lùi

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Không

Túi khí

7

Treo trước

MacPherson với thanh hao cân nặng bằng

Treo sau

Bán phụ thuộc dạng tkhô giòn cân bằng

Mức tiêu hao nhiên liệu (100km đường hỗn hợp)

6.5L

7.3L

6.8L

Giá xe

678 triệu

707 triệu

753 triệu

864 triệu

905 triệu

Thông số kỹ thuật xe cộ Toyota Altis 2021 gồm thể thế đổi nhưng mà không báo trước. Vui lòng liên hệ với Cửa Hàng chúng tôi để biết thêm đọc tin đưa ra tiết.


Chuyên mục: Đánh giá xe