XE MÁY SUZUKI GZ 150

      82

GZ150-A KHẲNG ĐỊNH BẢN LĨNHKhó cưỡng với dáng vẽ cực kỳ mạnh mẽ, đậm chất nam tính. Tiết kiệm với hệ thống phun xăng điện tử tiên tiến bậc nhất. Trầm trồ với uy lực vượt bậc của động cơ 150cc thuộc dòng xe Touring đích thực, GZ150-A với thiết kế mạnh mẽ và sức mạnh động cơ vượt trội đã sẵn sàng giúp bạn làm chủ mọi cung đường.Với GZ150-A, ước mơ khám phá, trải nghiệm và chinh phục những vùng đất lạ của bạn trở nên đơn giản hơn bao giờ hết.

Bạn đang xem: Xe máy suzuki gz 150


*

*

*

*

ĐÈN PHA TRƯỚC SÁNG, RÕ, THỜI TRANGĐèn pha trước mạ kim loại, mô phỏng hình đầu đạn thời trang. Sáng, rõ, an toàn


TAY LÁI CAO VÀ YÊN XE THẤPVới tay lái cao và chiều cao yên xe thấp giúp người lái luôn thoải mái khi di chuyển xa.


THÙNG CHỨA ĐỒ SANG TRỌNGKết hợp đồng bộ với thân xe, tôn vinh vẻ đẹp nam tính và mạnh mẽ cho GZ150-A


PHANH ĐĨA 2 XY LANH CAO CẤPKết hợp với đĩa phanh 275mm, có thể phanh gấp ở tốc độ cao, tin cậy, an toàn.


ĐẶC TÍNH NỔI BẬTHệ thống phun xăng điện tử thông minh DCP-Fi tiết kiệm nhiên liệu, giúp động cơ vận hành mạnh mẽ. Khởi động máy nhanh chóng và dễ dàng với 1 lần chạm nhẹ là máy được khởi động.

Xem thêm: Xe Máy Không Gương Chiếu Hậu Phạt Bao Nhiêu Tiền, Không Có Gương Chiếu Hậu Bị Phạt Bao Nhiêu Tiền


ĐẶC TÍNH NỔI BẬTHệ thống phun xăng điện tử thông minh DCP-Fi tiết kiệm nhiên liệu, giúp động cơ vận hành mạnh mẽ. Khởi động máy nhanh chóng và dễ dàng với 1 lần chạm nhẹ là máy được khởi động.


THÔNG SỐ KỸ THUẬTSử dụng động cơ S150 Fi hoàn toàn mới và hệ thống cân bằng đệm song song giúp GZ150-A tăng tốc mạnh mẽ và vận hành êm ái.


THÔNG SỐ KỸ THUẬTSử dụng động cơ S150 Fi hoàn toàn mới và hệ thống cân bằng đệm song song giúp GZ150-A tăng tốc mạnh mẽ và vận hành êm ái.


KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều dài tổng thể mm2,250
Chiều rộng tổng thể mm900
Chiều cao tổng thể mm1,160
Độ cao yên mm710
Khoảng cách gầm xe với mặt đất mm150
Trọng lượng khô Kg159

*


ĐỘNG CƠ
Loại động cơXăng, 4 thì, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
Đường kính X hành trình piston57.0 mm x 58.6 mm
Dung tích xy-lanh150 cm3
Tỉ số nén 9.1 :1
Công suất cực đại8.6 kW / 8,000 vòng / phút
Mô-men cực đại11.2 Nm / 6,000 vòng / phút
Hệ thống cung cấp nhiên liệuPhun xăng điện tử
Mức tiêu hao nhiên liệu2.66l/100km
Hệ thống đánh lửaĐiện tử ECU
Khởi độngĐiện