Đánh Giá Honda Air Blade 2014

      115
Xe máy Honda Air Blade 2014 - Giá cả và hình ảnh chi tiết, đánh giá xe Honda Air Blade 2014, Honda AB 125cc 2014 mới nhất.

Bạn đang xem: đánh giá honda air blade 2014

Vào đầu tháng 3 vừa qua Honda tung ra bộ tem mới cho Honda Air Blade 125cc với rất nhiều mẫu tem khác dành cho năm 2014 này. Thừa hưởng những ưu điểm trước đây của dòng xe Air Blade, và được bổ sung thêm những tính năng mới như đèn projector, Idling Stop... Air Blade 125cc 2014 đủ sức mang lại cho bạn sự tự tin khi ngồi lên chiếc xe này.
*
Honda Air Blade 2014
thật sự là sự lựa chọn đáng lưu ý​
Kiểu dáng của xe cũng thon gọn hơn PCX và SHi, do đó dễ chạy ở những đoạn đường hẹp, đông xe hơn, vì vậy phù hợp với nhiều đối tượng người dùng phổ thông hơn. Tóm lại, đây là một chiếc xe đáng mua nếu như bạn yêu thích.

Xem thêm: Những Điểm Mới Trên Toyota Corolla Altis 2017 Bất Ngờ Xuất Hiện Tại Việt Nam ?

* Đánh giá điểm mạnh của Honda AB 2014: - Khả năng vận hành êm ái, đằm và chắc chắn. - Động cơ 125cc mạnh mẽ, êm ái. - Ít hao xăng: tự tin ở mức 45km/lít xăng. - Đèn xe projector độc đáo. - Có Idling Stop, chân chống nghiêng tắt máy khi gạt xuống. * Điểm yếu: - Chất lượng kính chiếu hậu kém - Kiểu dáng không đẹp bằng Air Blade Thái Lan - Phuộc sau xấu.
*

Giá air blade 2014
bán cũng gần như được Honda giữ nguyên không có gì thay đổi, tuy nhiên giá đề xuất của nhà sản xuất và giá thị trường luôn có 1 mức chênh lệch nào đó, mỗi Head Honda có thể khác nhau. Giáp bán lẻ Air Blade 2014 đề xuất từ Honda Phiên bản Sơn từ tính cao cấp Giá: 40.990.000 (VNĐ) Phiên bản Cao cấp Giá: 39.990.000 (VNĐ) Phiên bản Tiêu chuẩn Giá: 37.990.000 (VNĐ) Một điểm cải thiện đáng chú ý của Air blade 2014 đó là phiên bản Air Blade 125cc cao cấp và Air Blade FI Magnet sẽ được trang bị hệ thống xác định vị trí xe giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc chống trộm.
*
Air Blade 2014 màu cam đen
*
Air Blade 2014 đen xám
*
Air Blade 2014 đỏ đen​
*

*

Một số thông số kỹ thuật của Honda Air blade 125cc tem mới 2014:
Trọng lượng bản thân: 113kg Dài x Rộng x Cao: 1.901mm x 687mm x 1.115mm Khoảng cách trục bánh xe: 1.287mm Độ cao yên: 777mm Khoảng cách gầm so với mặt đất: 133mm Dung tích bình xăng (danh định lớn nhất): 4,4 lít Cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90 - 14 M/C 40P / Sau: 90/90 - 14 M/C 46P Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch Dung tích xi lanh: 124,8cm3 Đường kính x Khoảng chạy pít-tông: 52,4mm x 57,9mm Tỷ số nén: 11 : 1 Công suất tối đa: 8,2kW/8.500 vòng/phút Mô-men cực đại: 11,2N.m/5.000 vòng/phút Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt Loại truyền động: Dây đai, biến thiên vô cấp Hệ thống khởi động: Điện/ Đạp chân
Tình hình là em vừa trúng con lô, đang tính mua con xe để chở con ghê nhí bát phố 30/4. Cơ mà em đang suy nghĩ giữa Nouvo 5 và con...