Honda blade 110 độ kiểng

      147

Honda Blade 110 độ kiểng đẹp kèm giá bán xe 2020

Honda Blade 110 độ kiểng đẹp kèm giá bán 2020,độ kiểng nói về dòng xe Honda Blade 110 chiếc xe được dọn nhẹ nhàng với dàn đồ chơi đa phần điều có nguồn gốc từ ThaiLand.

Bạn đang xem: Honda blade 110 độ kiểng


Mẫu xe số bán chạy tại Việt Nam Honda Blade 110 luôn có doanh số rất cao tại Việt Nam, với thiết kế nhỏ gon, bền bỉ và tiết kiệm xăng, công thêm giá bán hợp lý rất phù hợp ccho các bạn sinh viên hay những người có thu nhập trung bình.

Bảng giá xe Honda Blade tại Việt Nam 2020

Cập nhật bảng giá xe Honda Blade tại Việt Nam kèm khuyến mại mới nhất đầu tháng 1/2020 . Bảng giá xe Honda Blade 2019, Honda Blade vành đúc,… được cập nhật liên tục theo thời giá thị trường.

Bảng giá xe Honda Blade mới nhất 2020 tại Hà Nội

(Đơn vị: Triệu đồng)
Phiên bảnGiá đề xuấtGiá đại lýGiá lăn bánh tạm tính
Honda Blade phanh cơ18,818,421,6
Honda Blade phanh đĩa19,819,422,5
Honda Blade vành đúc21,32124,3

Bảng giá Honda Blade 2020 tại thành phố Hồ Chí Minh

(Đơn vị: Triệu đồng)
Phiên bảnGiá đề xuấtGiá đại lýGiá lăn bánh tạm tính
Honda Blade phanh cơ18,616,920,1
Honda Blade phanh đĩa19,818,221,5
Honda Blade vành đúc21,319,222,5
* Giá đại lý tại thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội được tham khảo tại các Head của Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá trên chỉ là giá tham khảo có thể thay đổi tùy đại lý, giá bán lẻ thực tế các dòng xe Honda Wave RSX tại cửa hàng thường cao hơn giá niêm yết.

Honda Blade 110 2020

Năm 2019, Honda Blade 110 ra mắt với những thay đổi nhỏ cùng với sự điều chỉnh về giá tăng thêm 200.000 đồng cho tất cả phiên bản.

• Thiết kế của Honda Blade 110 2019:

Thứ nhất, bổ sung thêm màu xanh đen nâng tổng số tùy chọn màu xe Blade lên 9 màu cụ thể:
*
Honda Blade 2019 màu Xanh đen (Vành đúc)

– Blade 2019 phiên bản phanh cơ: màu Xanh đen (mới bổ sung), đỏ đen, đen. So với phiên bản trước hãng bỏ bớt màu đen đỏ.

– Blade 2019 phiên bản phanh đĩa: màu Xanh đen (mới bổ sung), Đỏ đen, Đen.

– Blade 2019 phiên bản vành đúc: màu Xanh đen (mới bổ sung), Đen trắng đỏ, Trắng đen và Đỏ đen.

Thứ hai, Tem xe Honda Blade mới ấn tượng được bố trí thuôn gọn dọc theo thân xe. Đặc biệt, phiên bản thể thao còn sở hữu tem xe dạng 3D mang đến nét trẻ trung, cá tính.

*
Tem xe Honda Blade 2019

Thứ ba, mặt đồng hồ được thiết kế mới bắt mắt hơn với đường nét tinh tế, hiển thị đầy đủ thông số hỗ trợ giúp người điều khiển quan sát thuận tiện.

*
Mặt đồng hồ Honda Blade 2019

• Động cơ và công nghệ:

Honda Blade 2019 vẫn sử dụng động cơ 110cc, công suất cực đại 8,3 mã lực tại 7.500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 8,65 Nm tại 5.500 vòng/phút, đi cùng hộp số tròn 4 cấp.

• Tiện ích:

Xe Blade 2019 không được trang bị thêm về tiện ích nhưng với những tiện ích hiện tại thì cũng đủ để bạn thoải mái lướt Blade 110 trên mọi cung đường.

Đánh giá chi tiết xe Honda Blade 110 2019

Về thiết kế:

Honda Blade 110 có ngoại hình khá gọn gàng và đơn giản, mang đậm triết lý thiết kế xe số của Honda từ xưa đến nay. Kích thước tổng thể của Blade 110 với dài x rộng x cao lần lượt là 1.920 mm x 702 mm x 1.075 mm, chiều cao yên đạt 769 mm và trọng lượng là 98 kg.

*

Phần đầu xe Honda Blade 110

Phần đầu xe với mặt nạ có nhiều nét cắt độc đáo và sắc sảo cùng hai đường vát chữ V, tạo sự khỏe khoắn và bề thế cho Blade 110. Cụm đèn pha và đèn xi nhan được thiết kế liền khối có phần góc cạnh và cứng cáp với khả năng chiếu sáng mạnh mẽ.

Xem thêm: Mua Bán Nón Fullface Agv Giá Rẻ Tháng 05/2021, Mũ Bảo Hiểm Agv Chính Hãng Giá Rẻ Mẫu Mới 2019

Mặt đồng hồ của Honda Blade 110

Đồng hồ truyền thống nhưng cách bố trí và thiết kế mặt đồng hồ khá hiện đại tiện lợi với chất liệu phản quang cao cấp. Các thông số như tốc độ, nhiên liệu, hành trình, lượng xăng đều được thể hiện rõ ràng và bố trí rành mạch giúp người lái dễ quan sát.

*

Đèn hậu của Honda Blade 110

Phía đuôi xe là cụm đèn hậu có thiết kế liền khối, sắc sảo, góc cạnh, mang đến sự cứng cáp và trẻ trung cho Blade 110.

*

Ống xả của Honda Blade 110

Ống xả có thiết kế chếch cao tạo vẻ đẹp khỏe khoắn, hòa quyện tuyệt vời với thiết kế năng động của chiếc xe.

Tùy chọn màu xe Honda Blade 2019

*
Honda Blade màu xanh đen

*

Honda Blade màu trắng đen

*

Honda Blade đen trắng đỏ

*

Honda Blade màu đỏ đen

Honda Blade màu đen (phiên bản tiêu chuẩn)

Tiện ích xe Honda Blade 2019

Ổ khóa từ của Honda Blade 110

Tiện ích duy nhất trên xe chính là ổ khóa từ an toàn. Honda Blade 110 sử dụng ổ khóa 3 trong 1, bao gồm khóa điện, khóa cổ và khóa từ chống mất cắp.

Động cơ xe Honda Blade

Theo Honda, động cơ của Blade đã được rút ngắn hành trình thao tác sang số, giúp giảm độ nặng cũng như thời gian sang số, mang lại cảm giác êm ái và dễ dàng hơn.

Động cơ của Honda Blade 110

Xe sở hữu động cơ xylanh đơn, dung tích 109,1cc, làm mát bằng không khí, sản sinh công suất 8,3 mã lực tại tua máy 7.500 vòng/phút và mômen xoắn cực đại 8,65 Nm tại tua máy 5.500 vòng/phút.

Thông số kỹ thuật Honda Blade 110

Đánh giá ưu nhược điểm xe Honda Blade 110 2019

Ưu điểm xe Honda Blade 110 2019

– Giá bán Honda Blade dao động 18 – 21 triệu đồng, giá rẻ phù hợp với sinh viên và mức thu nhập trung bình người Việt.

– Thiết kế xe Blade 2019 khá thanh thoát và sắc nét với kiểu dáng thon gọn, liền khối cùng những đường nét tinh tế nổi bật. Chắn bùn xe được thiết kế tối ưu nên có khả năng che chắn tốt trong điều kiện mưa gió.

– Khả năng tiết kiệm nhiên liệu chỉ khoảng 1,9l/100km đây là mức tiêu hao nhiên liệu lý tưởng đối với các dòng xe số phổ thông.

– Khả năng vận hành tốt, sang số dễ dàng, cảm giác lái nhẹ.

– Cốp xe đủ rộng để vật dụng cá nhận, ổ khóa đa năng và gương chiếu hậu gọn gàng.

Nhược điểm xe Honda Blade 110 2019

– Phát ra tiếng kêu to khi vào số, không được êm ái, mềm mại mang đến cho người lái cảm giác xót xe. Ở tầm ga đầu xe chạy có cảm giác bốc hơn nhưng lại nhanh chóng bị gằn máy do sớm đạt ngưỡng tua máy cực đại.

– Ổ khóa mở cốp khá bất tiện bởi được thiết kế tại phần cuối thân xe

– Đèn Cospha khi di chuyển trong trời tối khá sáng nhưng nếu di chuyển chậm thì độ sáng giảm, không ổn định.

– Khi điều khiển xe Blade chạy vượt ngưỡng 60km/h bị rung lắc do trọng lượng xe nhẹ.