Thông Số Kỹ Thuật Xe Liberty

      140
Dịch vụ Hay > Xe Hay > Đánh giá xe > Thông số kỹ thuật Piaggio Liberty 2021 kèm giá bán & thủ tục mua trả góp
Thông số kỹ thuật Piaggio Liberty 2021 kèm giá bán mới nhất hiện nay: Tất cả các phiên bản của 2021 Piaggio Liberty gồm 50cc, 150 cc và Liberty S 150cc đều có cùng thiết kế cơ bản. Tuy nhiên có một số khác biệt nhỏ giữa hai phiên bản Liberty 2021 50cc và 150cc. Cùng tìm hiểu kỹ hơn về thông số kỹ thuật xe Piaggio Liberty 2021 ở bài viết dưới đây.

Bạn đang xem: Thông số kỹ thuật xe liberty


Thông số kỹ thuật xe Piaggio Liberty 2021

Piaggio đã cập nhật dòng xe tay ga Liberty với động cơ phun nhiên liệu trực tiếp i-Get hoàn toàn mới cải thiện đáng kể sự kiểm soát khí thải, đạt tới tiêu chuẩn cao nhất Euro 4 với phiên bản 150cc và Euro 3 với các phiên bản 50cc.
*
Có sự khác biệt nhỏ về hệ thống treo sau giữa phiên bản 50cc và 150cc. Trong khi cả hai phiên bản đều có chung phuộc trước và giảm xóc đơn tải trước ở phía sau, thì phiên bản 150cc có độ tùy chỉnh tới 2.93-inch ở trục sau còn phiên bản 50cc có độ tùy chỉnh 2.89-inch. Cùng tìm hiểu kỹ hơn về thông số kỹ thuật xe Piaggio Liberty 2021 ở dưới đây.


Giá xe Piaggio Liberty 2021 mới nhất hiện nay

Piaggio Liberty 50 có giá bán khá hấp dẫn 2.399 USD (54,4 triệu VNĐ) và Liberty 150 có giá bán 2.999 USD (68,0 triệu VNĐ), còn phiên bản S 150 có giá bán 3.099 USD (70,3 triệu VNĐ). Xe có các màu tùy chọn như màu xanh đêm, màu trắng kim loại, màu đỏ rộng và màu bạc. Trong phân khúc xe tay ga hiện nay, Piaggio Liberty được đánh giá là đối thủ của Vespa Primavera. Riêng tại thị trường Việt Nam, Piaggio Liberty đang đối đầu mạnh nhất với đối thủ Honda SH Mode. Tham khảo giá xe Piaggio Liberty 2021 qua bảng dưới đây:

Giá xe Piaggio 2021
Giá xe Piaggio 2021Giá niêm yếtHà NộiTPHCMTP khác
Piaggio Fly màu vàng42,200,00045,576,00046,176,00044,676,000
Piaggio Fly màu trắng41,900,00045,252,00045,852,00044,352,000
Piaggio Fly màu đỏ42,100,00045,468,00046,068,00044,568,000
Piaggio Beverly147,300,000159,084,000159,684,000158,184,000
Zip 10034,000,00036,720,00037,320,00035,820,000
Zip 100 E336,000,00038,880,00039,480,00037,980,000
Liberty ABS56,500,00061,020,00061,620,00060,120,000
Liberty ABS (S)58,500,00058,500,00059,100,00057,600,000
Piaggio Medley 12572,500,00072,500,00073,100,00071,600,000
Piaggio Medley 125 (S)73,500,00073,500,00074,100,00072,600,000
Piaggio Medley 15087,900,00094,932,00095,532,00094,032,000

Thủ tục mua xe Piaggio Liberty trả góp như thế nào?

Mua xe máy trả góp khá dễ dàng hiện nay giúp bạn có thể sở hữu một chiếc xe để đi làm đi học ngay khi chưa đủ tiền. Mua xe trả góp Piaggio Liberty không cần thế chấp tài sản (chiếc xe máy trả góp chính là một tài sản di động để thế chấp ngân hàng). Thủ tục mua xe trả góp cũng không quá phức tạp. Các bước thủ tục mua xe máy trả góp của Piaggio cần biết:

+ Bước 1: Sau khi chọn được chiếc xe máy trả góp ưng ý tại hãng, bạn cần thương lượng xác định khoản tiền mình sẽ phải trả trước. Có thể chọn trả tối thiểu 40% hay tối đa 70% giá trị của xe, tùy thuộc vào khả năng tài chính của bạn. Nếu chứng minh tài sản đủ khả năng vay vốn, số tiền trả trước có thể thấp hơn 40% (khoảng 20% đến 30%).

Xem thêm: Z1000 Chạy Bao Nhiêu Km 1 Lít Xăng ? Kawasaki Z1000 2018 Có Tốn Xăng Không

+ Bước 2: Chọn lựa công ty tài chính hay ngân hàng uy tín để vay vốn mua xe trả góp Piaggio. Bạn sẽ được nhân viên hãng giới thiệu các ngân hàng liên kết với cửa hàng hoặc nếu muốn, cũng có thể tự chọn một địa chỉ uy tín cho mình. Sau đó, khách hàng gặp trực tiếp nhân viên đại diện ngân hàng để hoàn tất các thủ tục mua xe máy trả góp, thẩm định vay vốn.+ Bước 3: Khi đã được sự đồng ý từ phía ngân hàng vay vốn, ký kết hợp đồng tín dụng, nhân viên bán hàng sẽ hướng dẫn khách hàng làm thủ tục giấy tờ mua xe máy trả góp cho xe. Trả trước một phần tùy theo yêu cầu chiếc xe và khả năng chi trả của bạn tại thời điểm đó (Khi ngân hàng nhận hợp đồng của bạn, họ sẽ yêu cầu chứng minh tài sản). Nhận xe và về nhà trong vòng 30 phút.

Trên đây là quy trình mua xe trả góp, để quá trình này diễn ra thuận lợi thì tốt nhất bạn nên chuẩn bị các loại giấy tờ cần thiết như: Giấy tờ tùy thân bao gồm Photo hộ khẩu, CMND, Giấy chứng nhận độc thân/Giấy kết hôn.